Spesifikasi
Deskripsi
verb 3|Trong quá trình học tiếng Anh, chắc hẳn bạn không còn xa lạ với kí hiệu V1, V2 và V3. · V1, V2 và V3 là các dạng động từ khác nhau trong tiếng Anh. · V1: Động từ ·
verba verba | Verba Tn la M li thng NgaVerba : Dù Nga chào bán tên lửa Verba tại Ấn Độ nhưng New Delhi lại quyết định mua tên lửa Stinger của Mỹ khiến Moscow thất vọng.
verb 2 lose verb 2 lose | ng t bt quy tc Lose Leeritlose, lost, lost, làm mất, thất lạc, không thể tìm thấy. Hiểu rõ hơn về Phrasal verbs: Cụm động từ tiếng Anh · Thành ngữ tiếng Anh · Động từ bất quy tắc
verb ing digunakan untuk verb ing digunakan untuk | Present Continuous Tense Worksheet TwinklPresent continuous tense digunakan untuk menyatakan peristiwa yang sedang berlaku. Prinsipnya adalah seperti berikut: Subject + (is/am/are) + verb-ing + object
verb regular verb regular | Regular and Irregular Verbs English Grammar TingVerbs are subdivided into two groups, regular verbs and irregular verbs, on the basis of how their past tense and past participles are formed.
verb 2 watch verb 2 watch | watch Chia ng t Ting Anh BablaChia động từ "to watch" ; Present · watch · watch ; Present continuous · am watching · are watching ; Simple past · watched · watched ; Past continuous · was watching.
